WD Black PCIe SSD hiệu năng cao giá thành hợp lý

Thảo luận trong 'Tin tức công nghệ' bắt đầu bởi xuyentnc, 12/3/18.

  1. xuyentnc

    xuyentnc Administrator

    Trong những năm gần đây, dòng sản phẩm ổ lưu trữ thể rắn SSD (Solid-State Drive) ngày càng phổ biến hơn và được dự đoán sẽ dần thay thế ổ cứng truyền thống HDD (Hard-Disk Drive). Tuy nhiên, loại ổ SSD sử dụng chuẩn giao thức mạch điều khiển AHCI (Advance Host Controller Interface) đang gặp phải tình trạng “thắt cổ chai” (bottleneck) băng thông của giao tiếp SATA, vốn chỉ cung cấp tốc độ truyền dữ liệu tối đa 6Gbps với phiên bản SATA-3 mới nhất. Chính vì lý do đó, các hãng sản xuất thiết bị lưu trữ đã nghiên cứu phát triển loại SSD sử dụng giao thức NVMe (Non-Volatile Memory Express), là giao diện mạch điều khiển hiệu năng cao với giao tiếp PCIe (PCI Express) cho phép cắm-và-chạy trên tất cả nền tảng
    View attachment 1015
    Mới đây, hãng WD đã cho ra mắt sản phẩm ổ lưu trữ thể rắn Black PCIe SSD có thiết kế theo dạng thức M.2 gắn trong, sử dụng chuẩn giao tiếp NVMe PCIe Gen3 x4. Tương tự ổ cứng HDD truyền thống, hãng cũng sử dụng cách phân biệt các dòng ổ lưu trữ SSD dựa theo mã màu, chẳng hạn như Black, Blue, Green,... Theo WD, sản phẩm Black PCIe SSD được xếp vào dòng ổ lưu trữ dành cho các hệ thống chuyên dụng hiệu năng cao như chơi game, dựng phim, thiết kế đồ họa,…
    View attachment 1016
    Về kiểu dáng, WD Black PCIe SSD có thiết kế theo chuẩn kích thước M.2-2280 (rộng 22mm, dài 80mm). Test Lab nhận thấy sản phẩm rất nhỏ gọn trông giống như một thanh kẹo cao su, giúp tiết kiệm không gian trong các hệ thống máy tính siêu mỏng hiệu năng cao, dùng được cho hầu hết máy tính xách tay lẫn máy tính để bàn đời mới có trên thị trường hiện nay.
    View attachment 1017
    Theo công bố của hãng sản xuất, WD Black PCIe SSD cung cấp tốc độ đọc tuần tự tối đa đến 2.050MB/s, ghi tuần tự 800MB/s (đối với phiên bản 512GB) và 700MB/s (đối với phiên bản 256GB). Hiệu năng truy xuất ngẫu nhiên 4K lần lượt vào khoảng 170K IOPS (đọc) và 134K IOPS (ghi đối với ổ 512GB), hoặc 130K IOPS (ghi đối với ổ 256GB). Thông số độ bền MTBF (Mean Time Before Failure) của chiếc ổ này là 1,75 triệu giờ và số TeraByte ghi được TBW (TeraByte Written) tối đa 160 (đối với bản 512GB) và 80 (đối với bản 256GB).
     

Chia sẻ trang này