Đầy đủ nhất về từ vựng về 90 món ăn truyền thống của người Nhật Bản (Phần 1)

Thảo luận trong 'Rao vặt mua bán tổng hợp' bắt đầu bởi tranlequyenkosei, 18/8/20.

  1. Ẩm thực Nhật Bản không sử dụng quá nhiều gia vị mà chú trọng làm nổi bật hương vị tươi ngon, tinh khiết tự nhiên của món ăn.
    Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về 90 món ăn truyền thống của người Nhật nhé!
    [​IMG]
    90 món ăn truyền thống của người Nhật (Phần 1)
    1. 巻(ま)き寿司(ずし): sushi cuộn rong biển nói chung
    2. 味噌(みそ)スープ: Súp Miso
    3. 焼鳥(やきとり): gà nướng (dạng xiên)
    4. 天麩羅(てんぷら): món chiên tempura (thường là tôm, cá theo mùa và các loại rau củ)
    5. 枝豆(えだまめ): đậu xanh, đậu nành Nhật
    6. ラーメン: mì ramen
    7. もち: bánh mochi
    8. お好(この)み焼(や)き: bánh xèo Nhật Bản
    9. 刺身(さしみ): gỏi cá
    10. おでん: món ninh gồm rau, củ, thịt, cá,... (Phổ biến trong mùa đông)
     

Chia sẻ trang này