HỌC NGAY 47 từ vựng tiếng Nhật về Môi trường CHI TIẾT NHẤT (Phần 1)

Thảo luận trong 'Rao vặt mua bán tổng hợp' bắt đầu bởi tranlequyenkosei, 31/7/20.

  1. Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua các từ vựng theo chủ đề – Môi trường (Phần 1) nhé.
    [​IMG]
    Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Môi trường (Phần 1)
    1. 環境(かんきょう): Môi Trường
    2. 自然(しぜん): Tự Nhiên
    3. 天然(てんねん): Thiên Nhiên
    4. 汚染(おせん): Ô Nhiễm
    5. 産業化(さんぎょうか): Công Nghiệp Hóa
    6. 技術(ぎじゅつ): Công Nghệ
    7. 農業(のうぎょう): Nông Nghiệp
    8. 家畜(かちく): Chăn Nuôi
    9. 林業(りんぎょう): Lâm Nghiệp
    10. 無駄(むだ): Lãng Phí
    11. エネルギー: Năng Lượng
    12. 需給(じゅきゅう): Nhu Cầu
    13. 化石燃料(かせきねんりょう): Nhiên Liệu Hóa Thạch
    14. 再生化のエネルギー(さいせいかのうエネルギー): Năng Lượng Tái Tạo
    15. 太陽エネルギー(たいようイネルギー): Năng Lượng Mặt Trời
    16. 風力(ふうりょく): Năng Lượng Gió
    17. 水力(すいりょく): Năng Lượng Nước
     

Chia sẻ trang này